cân lực

cân lực

Người lực sĩ ấy có một cân lực phi thường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh của bắp, lực : "cân lực" một từ , ít dùng, dùng để chỉ sức mạnh thể chất được từ hệ thống bắp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lực sĩ ấy một cân lực phi thường. (Người lực sĩ ấy một sức mạnh bắp phi thường.)
    • Công việc đồng áng đòi hỏi nhiều cân lực. (Công việc đồng áng đòi hỏi nhiều sức mạnh bắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương hoặc ngữ cảnh mô tả cổ điển, hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Sức lực (n): sức mạnh nói chung của cơ thể, bao gồm cả sức bền khả năng vận động.
    • Anh ấy đã dồn hết sức lực để hoàn thành cuộc thi.
  • Thể lực (n): năng lực thể chất, khả năng vận động chịu đựng của cơ thể.
    • Vận động viên cầnthể lực tốt.
  • bắp (n): chỉ các trên cơ thể, nguồn gốc tạo ra lực.
    • Anh ấy tập luyện để bắp cuồn cuộn.
Từ đồng nghĩa
  • Sức mạnh bắp: sức lực sinh ra từ hệ .
  • Lực : lực được tạo ra bởi sự co duỗi của bắp.
Lưu ý
  • "Cân lực" một từ Hán Việt cổ ("cân" 筋: gân, ; "lực" 力: sức mạnh). Ngày nay, người ta thường dùng các từ thuần Việt hoặc các từ Hán Việt thông dụng hơn như "sức mạnh", "thể lực" để thay thế. Việc sử dụng từ này có thể tạo cảm giác cổ kính, văn chương.